| Vietnamese |
giao thông
|
| English | Ntransport |
| Example |
Giao thông Hà Nội rất đông.
Traffic in Hanoi is very crowded.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
cảnh sát giao thông
|
| English | Ntraffic police |
| Example |
có nhiều cảnh sát giao thông
there are a lot of traffic police
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
Bộ giao thông vận tải
|
| English | Nministry of transport |
| Example |
Bộ Giao thông Vận tải đang xây dựng một cây cầu mới.
The Ministry of Transport is building a new bridge.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
bộ giao thông vận tải
|
| English | N |
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
tai nạn giao thông
|
| English | Ntraffic accident |
| Example |
gặp tai nạn
meet with an accident
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese |
giấy chứng nhận quá trình tham gia giao thông
|
| English | Ndriving history certificate |
| My Vocabulary |
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.